项項 nghĩa là gì
Xiàng · xiàngHán Việt: HẠNG
họ [Xiang4]
Nghĩa (2 cách đọc)
XiàngHSK 4Hán Việt: HẠNGPhổ biến #837
- họ [Xiang4]
Tiếng Anh: surname Xiang
xiàngHSK 4Hán Việt: HẠNGPhổ biến #837
- sau cổ
- mục
- điều
- khoản (trong công thức toán học)
- khoản tiền
- lượng từ cho nguyên tắc, mục, điều khoản, nhiệm vụ, dự án nghiên cứu, v.v.
Tiếng Anh: back of neck; item; thing; term (in a mathematical formula); sum (of money); classifier for principles, items, clauses, tasks, research projects etc
Chữ thành phần
Từ ghép với 项
- 项目xiàng mù mục; dự án; sự kiện (thể thao)
- 项链xiàng liàn dây chuyền; LT:條|条[tiao2]
- 项圈xiàng quān vòng cổ
- 项城Xiàng chéng Hạng Thành, thành phố cấp huyện ở Châu Khẩu 周口, Hà Nam
- 项羽Xiàng Yǔ Hạng Vũ Bá Vương (232-202 TCN), lãnh chúa bị hoàng đế Hán đầu tiên đánh bại
- 项英Xiàng Yīng Hạng Anh (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân 新四軍|新四军[Xin1 si4 jun1], bị giết năm 1941 trong sự biến Nam An Huy 皖南事變|皖南事变[Wan3 nan2 Shi4 bian4]