首席 nghĩa là gì
shǒu xí
trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)
Nghĩa
shǒu xíHSK 6Phổ biến #4140
- trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)
Tiếng Anh: seat of honor; chief (representative, correspondent etc)
Chữ thành phần
Từ ghép với 首席
- 首席代表shǒu xí dài biǎo trưởng đại diện
- 首席法官shǒu xí fǎ guān Chánh án Tòa án tối cao
- 首席信息官shǒu xí xìn xī guān giám đốc thông tin (CIO)
- 首席执行官shǒu xí zhí xíng guān giám đốc điều hành (CEO)
- 首席大法官shǒu xí dà fǎ guān Chánh án (của Tòa án Tối cao Mỹ)
- 首席技术官shǒu xí jì shù guān giám đốc công nghệ (CTO)
- 首席营销官shǒu xí yíng xiāo guān giám đốc marketing (CMO)
- 首席财务官shǒu xí cái wù guān giám đốc tài chính (CFO)
- 首席运营官shǒu xí yùn yíng guān giám đốc vận hành (COO)