丁 nghĩa là gì
Dīng · dīng · zhēngHán Việt: ĐINH
họ [Ding1]
Nghĩa (3 cách đọc)
DīngHSK 7Hán Việt: ĐINHPhổ biến #3211
- họ [Ding1]
Tiếng Anh: surname Ding
dīngHSK 7Hán Việt: ĐINHPhổ biến #3211
- nam trưởng thành
- Thiên Can thứ tư 天干[tian1gan1]
- thứ tư (dùng như "4" hoặc "D")
- hạt thịt hoặc rau nhỏ
- (văn học) gặp phải
- (cổ đại) hướng la bàn Trung Quốc cổ: 195°
- (hóa học) butyl
Tiếng Anh: male adult; the 4th of the 10 Heavenly Stems 天干[tian1 gan1]; fourth (used like "4" or "D"); small cube of meat or vegetable; (literary) to encounter; (archaic) ancient Chinese compass point: 195°
zhēngHSK 7Hán Việt: ĐINHPhổ biến #3211
Tiếng Anh: used in 丁丁[zheng1 zheng1]
Chữ thành phần
Từ ghép với 丁
- 丁丁Dīng dīng Tintin, nhân vật hoạt hình
- 丁丁dīng dīng (từ mới) (tiếng lóng) dương vật (丁丁 giống "JJ", viết tắt của 雞雞|鸡鸡[ji1 ji1])
- 丁丁zhēng zhēng âm thanh chặt gỗ, quân cờ va vào bàn cờ, v.v.
- 丁丑dīng chǒu năm thứ mười bốn Đinh Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1997 hoặc 2057
- 丁亥dīng hài năm thứ hai mươi tư D12 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2007 hoặc 2067
- 丁克dīng kè Hai thu nhập, không con (DINK) (từ mượn)
- 丁冬dīng dōng (từ tượng thanh) đinh đông; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng
- 丁卯dīng mǎo năm thứ tư D4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047
- 丁基Dīng Jī Đinh Cơ (1917-1944), tên thật là Lý Bách Sâm 李百岑, nhà báo ở Diên An, liệt sĩ cách mạng
- 丁基dīng jī nhóm butyl (hóa học)
- 丁夫dīng fū (thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính
- 丁字dīng zì hình chữ T
- 丁客dīng kè xem 丁克[ding1 ke4]
- 丁宁dīng níng biến thể của 叮嚀|叮咛[ding1 ning2]
- 丁巳dīng sì năm thứ 54 (D6) của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037
- 丁忧dīng yōu (văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời
- 丁未dīng wèi năm thứ bốn mươi tư D8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1967 hoặc 2027
- 丁烯dīng xī buten hoặc butylen C4H8
- 丁烷dīng wán butan
- 丁玲Dīng Líng Đinh Linh (1904-1986), nữ tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn 太陽照在桑乾河上|太阳照在桑干河上, bị phê phán trong những năm 1950 là chống Đảng