三 nghĩa là gì
sānHán Việt: TAM
ba, số 3
Nghĩa (2 cách đọc)
sānHSK 1numeralHán Việt: TAMPhổ biến #233
- ba, số 3
- họ [San1]
Tiếng Anh: surname San
sānHSK 1numeralHán Việt: TAMPhổ biến #233
- ba, số 3
- ba
- 3
Tiếng Anh: three; 3
Chữ thành phần
Từ ghép với 三
- 三明治sān míng zhì bánh sandwich (từ mượn); LT:個|个[ge4]
- 三角sān jiǎo hình tam giác
- 三维sān wéi ba chiều; 3D
- 三番五次sān fān wǔ cì lặp đi lặp lại (thành ngữ)
- 三Csān C xem 3C[san1 C]
- 三Psān P (tiếng lóng) quan hệ tay ba
- 三七sān qī tam thất (Panax pseudoginseng), thảo dược cầm máu
- 三不sān bù ba điều không (cụm từ viết tắt)
- 三世sān shì vị vua thứ ba (trong số các vua được đánh số)
- 三五sān wǔ một vài; ba hoặc năm
- 三井Sān jǐng Mitsui (công ty Nhật Bản)
- 三亚Sān yà Tam Á, thành phố cấp địa khu, Hải Nam
- 三仇sān chóu sự thù hận hoặc oán giận đối với ba nhóm (quan chức, người giàu và cảnh sát) do bị cho là lạm quyền
- 三代sān dài ba thế hệ của một gia đình; ba triều đại sớm nhất (Hạ, Thương và Chu)
- 三伏sān fú ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm, cụ thể là 初伏[chu1 fu2], 中伏[zhong1 fu2] và 末伏[mo4 fu2], kéo dài liên tục từ giữa tháng Bảy đến cuối tháng Tám
- 三倍sān bèi gấp ba
- 三价sān jià hóa trị ba
- 三元sān yuán (xưa) giải nhất kỳ thi khoa bảng ba cấp: tỉnh 解元[jie4 yuan2], hội 會元|会元[hui4 yuan2] và đình 狀元|状元[zhuang4 yuan2]
- 三光sān guāng mặt trời, mặt trăng và các vì sao
- 三两sān liǎng hai hoặc ba