丑醜 nghĩa là gì
Chǒu · chǒuHán Việt: SỬU
họ [Chou3]
Nghĩa (3 cách đọc)
ChǒuHSK 5Hán Việt: SỬUPhổ biến #3841
- họ [Chou3]
Tiếng Anh: surname Chou
chǒuHSK 5Hán Việt: SỬUPhổ biến #3841
- chú hề
- chi thứ 2 trong 12 chi địa: 1-3 giờ sáng, tháng 12 âm lịch (6 tháng 1 đến 3 tháng 2), năm Sửu
- hướng la bàn cổ Trung Quốc: 30°
Tiếng Anh: clown; 2nd earthly branch: 1-3 a.m., 12th solar month (6th January to 3rd February), year of the Ox; ancient Chinese compass point: 30°
chǒuHSK 5Hán Việt: SỬUPhổ biến #3841
- đáng xấu hổ
- xấu xí
- đáng hổ thẹn
Tiếng Anh: shameful; ugly; disgraceful