临臨 nghĩa là gì
lín
đối mặt
Nghĩa
línHSK 7
- đối mặt
- nhìn ra
- đến
- tức (sắp) làm gì
- ngay trước khi
Tiếng Anh: to face; to overlook; to arrive; to be (just) about to; just before
Chữ thành phần
Từ ghép với 临
- 临时lín shí khi thời gian đến gần; vào phút chót; tạm thời
- 临床lín chuáng lâm sàng
- 临近lín jìn gần đến; đang đến gần
- 临街lín jiē hướng ra phố
- 临了lín liǎo vào phút cuối; ngay lúc kết thúc
- 临刑lín xíng đối mặt với hành hình
- 临别lín bié ngay trước khi chia tay
- 临到lín dào xảy đến
- 临危lín wēi hấp hối (do bệnh); đối mặt cái chết; trên giường bệnh hấp hối
- 临问lín wèn đích thân đi hỏi ý kiến cấp dưới (của một quan chức cao cấp)
- 临城Lín chéng huyện Lincheng ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
- 临场lín chǎng có mặt tại hiện trường (dự thi, biểu diễn, thi đấu, chỉ đạo, v.v.); trực tiếp (kinh nghiệm); ngẫu hứng (phát biểu, v.v.)
- 临夏Lín xià Châu tự trị dân tộc Hồi Linxia 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc; cũng là thành phố Linxia và huyện Linxia
- 临安Lín ān Lâm An, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
- 临写lín xiě sao chép (mẫu thư pháp hoặc hội họa)
- 临川Lín chuān quận Lâm Xuyên của thành phố Phủ Châu 撫州市|抚州市, Giang Tây
- 临帖lín tiè luyện thư pháp từ mẫu
- 临幸lín xìng (hoàng đế) đích thân đến; (hoàng đế) ân sủng phi tần
- 临战lín zhàn ngay trước cuộc thi; sát thời điểm chiến tranh
- 临摹lín mó sao chép (mẫu thư pháp hoặc tranh vẽ, v.v.)