乙 nghĩa là gì
yǐ · zhéHán Việt: ẤT
đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]
Nghĩa (2 cách đọc)
yǐHSK 5Hán Việt: ẤT
- đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]
- hạng hai
- chữ "B" hoặc số "II" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
- bên thứ hai (trong hợp đồng pháp lý, thường là 乙方[yi3 fang1], đối lập với 甲方[jia3 fang1])
- ethyl
- cong
- quanh co
- bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 5)
- hướng la bàn cổ Trung Quốc: 105°
Tiếng Anh: second of the ten Heavenly Stems 十天干[shi2 tian1 gan1]; second in order; letter "B" or Roman "II" in list "A, B, C", or "I, II, III" etc; second party (in legal contract, usually 乙方[yi3 fang1], as opposed to 甲方[jia3 fang1]); ethyl; bent
zhéHSK 5Hán Việt: ẤT
- nét gập (trong chữ Hán), còn gọi là 折[zhe2]
Tiếng Anh: turning stroke (in Chinese characters), aka 折[zhe2]
Chữ thành phần
Từ ghép với 乙
- 乙丑yǐ chǒu năm thứ hai Ất Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1985 hoặc 2045
- 乙亥yǐ hài năm thứ mười hai Ất Hợi của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1995 hoặc 2055
- 乙卯yǐ mǎo năm thứ năm mươi hai Ất Mão của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1975 hoặc 2035
- 乙型yǐ xíng loại B; loại II; beta-
- 乙基yǐ jī nhóm etyl (hóa học)
- 乙太yǐ tài biến thể của 以太[yi3 tai4]