买買 nghĩa là gì
mǎiHán Việt: MÃI
mua
Nghĩa
mǎiHSK 1Hán Việt: MÃIPhổ biến #240
- mua
- mua sắm
Tiếng Anh: to buy; to purchase
Chữ thành phần
Từ ghép với 买
- 买卖mǎi mài mua bán; kinh doanh; giao dịch kinh doanh
- 买不起mǎi bu qǐ không mua nổi; không đủ tiền mua
- 买下mǎi xià mua (thứ đắt tiền, ví dụ: nhà); mua lại (công ty, bản quyền, v.v.)
- 买主mǎi zhǔ khách hàng
- 买价mǎi jià giá mua
- 买入mǎi rù mua (tài chính)
- 买单mǎi dān trả hóa đơn nhà hàng
- 买回mǎi huí mua lại; chuộc lại; mua về
- 买好mǎi hǎo lấy lòng
- 买官mǎi guān mua chức; dùng tiền mua chức vụ
- 买家mǎi jiā người mua; người đặt mua
- 买帐mǎi zhàng công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định); chấp nhận (một phiên bản sự việc); tin vào
- 买房mǎi fáng mua nhà
- 买断mǎi duàn mua đứt; mua lại; chấm dứt hợp đồng
- 买方mǎi fāng người mua (trong hợp đồng)
- 买春mǎi chūn mua dâm; (văn học) mua rượu hoặc đồ uống
- 买票mǎi piào mua vé; (Đài Loan) mua phiếu bầu (trong một cuộc bầu cử)
- 买空mǎi kōng mua ký quỹ (tài chính)
- 买账mǎi zhàng biến thể của 買帳|买帐[mai3 zhang4]
- 买办mǎi bàn tư sản mại bản