余餘 nghĩa là gì
Yú · yúHán Việt: DƯ
họ [Yu2]
Nghĩa (3 cách đọc)
YúHSK 7Hán Việt: DƯ
- họ [Yu2]
Tiếng Anh: surname Yu
yúHSK 7Hán Việt: DƯ
- (văn viết) tôi
- biến thể của 餘|余[yu2]
Tiếng Anh: (literary) I; me; variant of 餘|余[yu2]
yúHSK 7Hán Việt: DƯ
- thừa
- thặng
- dư
- số dư sau phép chia
- (theo sau giá trị số) hoặc hơn
- vượt quá (một số nào đó)
- dư (toán học)
- sau
- tôi
- mình
Tiếng Anh: extra; surplus; remaining; remainder after division; (following numerical value) or more; in excess of (some number)
Chữ thành phần
Từ ghép với 余
- 余地yú dì dư địa; khoảng trống; độ linh động
- 余额yú é số dư (của tài khoản, hoá đơn, v.v.); thặng dư; phần còn lại
- 余月yú yuè cách gọi khác của tháng tư âm lịch
- 余车yú chē xe ngự của hoàng đế
- 余下yú xià còn lại
- 余光yú guāng (từ) khóe mắt; thị lực ngoại biên; ánh sáng còn sót lại
- 余切yú qiē cotangent (của góc), ký hiệu cot θ hoặc ctg θ
- 余剩yú shèng dư thừa; phần còn lại
- 余割yú gē hàm cosec (của góc), viết là cosec θ hoặc csc θ
- 余力yú lì còn năng lượng (để làm việc khác)
- 余味yú wèi dư vị; ấn tượng còn lại
- 余姚Yú yáo Thành phố cấp huyện Vu Dao, Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
- 余存yú cún phần còn lại; số dư
- 余孽yú niè phần tử xấu còn sót lại; thành viên sống sót (của chế độ cũ xấu); tàn dư (của chính quyền thực dân)
- 余干Yú gān huyện Dư Can ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
- 余年yú nián những năm còn lại của một người
- 余弦yú xián (toán) cosin
- 余弧yú hú cung bù
- 余怒yú nù cơn giận còn sót lại
- 余悸yú jì nỗi sợ hãi còn sót lại