克剋 · 尅 nghĩa là gì
Kè · kèHán Việt: KHẮC
viết tắt của 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4], Croatia
Nghĩa (5 cách đọc)
KèHSK 2Hán Việt: KHẮCPhổ biến #738
- viết tắt của 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4], Croatia
- (Đài Loan) viết tắt của 克羅埃西亞|克罗埃西亚[Ke4 luo2 ai1 xi1 ya4], Croatia
Tiếng Anh: abbr. for 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4], Croatia; (Tw) abbr. for 克羅埃西亞|克罗埃西亚[Ke4 luo2 ai1 xi1 ya4], Croatia
kèHSK 2Hán Việt: KHẮCPhổ biến #738
- có thể
- chế ngự
- kiềm chế
- vượt qua
- gram
- đơn vị diện tích đất của Tây Tạng, khoảng 6 are
Tiếng Anh: to be able to; to subdue; to restrain; to overcome; gram; Tibetan unit of land area, about 6 ares
KèHSK 2Hán Việt: KHẮCPhổ biến #738
- Khắc (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ bảy trong truyền thuyết về Viêm Đế, 炎帝[Yan2 di4] hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông
Tiếng Anh: Ke (c. 2000 BC), seventh of the legendary Flame Emperors, 炎帝[Yan2 di4] descended from Shennong 神農|神农[Shen2 nong2] Farmer God
kèHSK 2Hán Việt: KHẮCPhổ biến #738
- biến thể của 克[ke4]
- chế ngự
- lật đổ
- kiềm chế
Tiếng Anh: variant of 克[ke4]; to subdue; to overthrow; to restrain
kèHSK 2Hán Việt: KHẮCPhổ biến #738
- biến thể của 剋|克[ke4]
Tiếng Anh: variant of 剋|克[ke4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 克
- 克服kè fú (cố gắng) khắc phục (khó khăn, v.v.); chinh phục; chịu đựng
- 克隆kè lóng nhân bản (từ mượn)
- 克制kè zhì kiềm chế; kiểm soát; sự kiềm chế
- 克俭kè jiǎn tiết kiệm; tằn tiện
- 克勒Kè lè Keller hoặc Köhler (tên); Horst Köhler (1943-), nhà kinh tế và chính trị gia CDU của Đức, lãnh đạo IMF 2000-2004, tổng thống Đức 2004-2010
- 克国Kè guó (Đài Loan) viết tắt của 克羅埃西亞|克罗埃西亚[Ke4 luo2 ai1 xi1 ya4] Croatia