刀 nghĩa là gì
Dāo · dāoHán Việt: ĐAO
họ [Dao1]
Nghĩa (2 cách đọc)
DāoHSK 3Hán Việt: ĐAOPhổ biến #1285
- họ [Dao1]
Tiếng Anh: surname Dao
dāoHSK 3Hán Việt: ĐAOPhổ biến #1285
- dao
- lưỡi dao
- kiếm một lưỡi
- đoản đao
- LT:把[ba3]
- (tiếng lóng) đô la (từ mượn)
- lượng từ cho bộ một trăm tờ (giấy)
- lượng từ cho vết cắt hoặc nhát đâm
Tiếng Anh: knife; blade; single-edged sword; cutlass (CL:把[ba3]); (slang) (loanword) dollar; classifier for sets of one hundred sheets (of paper); classifier for knife cuts or stabs; (Internet slang) to bargain; to ask for a small discount (esp. on second-hand marketplaces); (Internet slang) to knife (sb) (often used hyperbolically, as in 想刀他[xiang3 dao1 ta1] "I could kill him!")