到 nghĩa là gì
dàoHán Việt: ĐÁO
đến; tới
Nghĩa
dàoHSK 1Hán Việt: ĐÁOPhổ biến #29
- đến; tới
- rời đi đến; đi đến
- đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm)
- (bổ ngữ động từ chỉ đến một nơi hoặc đạt đến một điểm)
- chu đáo; tận tâm; kỹ lưỡng
Tiếng Anh: to reach; to arrive; to leave for; to go to; to (a place); until (a time); up to (a point); (verb complement indicating arriving at a place or reaching a point); considerate; thoughtful; thorough