句 nghĩa là gì
gōu · jùHán Việt: CÂU
biến thể của 勾[gou1]
Nghĩa (2 cách đọc)
gōuHSK 2Hán Việt: CÂUPhổ biến #598
- biến thể của 勾[gou1]
Tiếng Anh: variant of 勾[gou1]
jùHSK 2Hán Việt: CÂUPhổ biến #598
- câu
- mệnh đề
- cụm từ
- lượng từ cho cụm từ hoặc câu thơ
Tiếng Anh: sentence; clause; phrase; classifier for phrases or lines of verse
Chữ thành phần
Từ ghép với 句
- 句子jù zi câu; LT:個|个[ge4]
- 句型jù xíng mẫu câu (trong ngữ pháp)
- 句容Jù róng Jurong, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô
- 句式jù shì mẫu câu; cấu trúc câu; cú pháp
- 句数jù shù số câu; số dòng (trong thơ ca, v.v.)
- 句法jù fǎ cú pháp
- 句群jù qún diễn ngôn; nhóm câu có nghĩa rõ ràng; tự sự
- 句号jù hào dấu chấm; hết câu (dấu câu)
- 句读jù dòu ngắt nghỉ cuối câu hoặc cụm từ (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng); dấu câu; dấu chấm và dấu phẩy
- 句逗jù dòu dấu câu của một câu (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng); dấu chấm 句號|句号 và dấu phẩy 逗號|逗号; câu và cụm từ
- 句首jù shǒu đầu câu hoặc cụm từ
- 句点jù diǎn dấu chấm (dấu câu); (nghĩa bóng) điểm kết thúc; hoàn thành
- 句容市Jù róng shì Jurong, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô
- 句骊河Jù lí Hé tên trước thời Hán của sông Liêu 遼河|辽河[Liao2 He2]
- 句句实话jù jù shí huà nói chuyện thành thật (thành ngữ)
- 句法分析jù fǎ fēn xī phân tích cú pháp
- 句法意识jù fǎ yì shí nhận thức cú pháp