另 nghĩa là gì
lìngHán Việt: LÁNH
khác
Nghĩa
lìngHSK 6Hán Việt: LÁNHPhổ biến #541
- khác
- nữa
- tách biệt
- một cách riêng rẽ
Tiếng Anh: other; another; separate; separately
Chữ thành phần
Từ ghép với 另
- 另外lìng wài bổ sung; thêm vào; ngoài ra
- 另一方面lìng yī fāng miàn mặt khác; một khía cạnh khác
- 另一lìng yī khác; một cái khác
- 另册lìng cè Danh Sách Khác (sổ đăng ký tội phạm thời nhà Thanh); danh sách đen của những người không mong muốn
- 另加lìng jiā thêm vào; bổ sung
- 另存lìng cún lưu (một tệp) sau khi người dùng đã chọn các tùy chọn (tên, vị trí, định dạng, v.v.)
- 另寄lìng jì gửi thư riêng
- 另有lìng yǒu có điều gì khác (lý do, v.v.)
- 另案lìng àn vụ án khác (trong pháp luật); một vụ cần xử lý riêng
- 另用lìng yòng chuyển hướng sử dụng
- 另行lìng xíng (làm gì đó) riêng biệt; như một hành động riêng
- 另见lìng jiàn xem thêm; cũng xem
- 另开lìng kāi chia tay; chia tài sản và sống riêng; bắt đầu (con đường) mới
- 另类lìng lèi khác thường; thay thế; tiên phong
- 另一半lìng yī bàn nửa kia; (nghĩa bóng) vợ hoặc chồng; một nửa tốt hơn của ai đó
- 另存为lìng cún wéi Lưu dưới dạng... (tùy chọn menu trong một ứng dụng phần mềm)
- 另有企图lìng yǒu qǐ tú (thành ngữ) có động cơ mờ ám
- 另当别论lìng dāng bié lùn xử lý khác; việc khác hoàn toàn
- 另眼相看lìng yǎn xiāng kàn đối xử ưu ái; nhìn nhận dưới góc độ mới
- 另行通知lìng xíng tōng zhī thông báo vào thời điểm khác; thông báo sau; thông báo muộn hơn