咸鹹 nghĩa là gì
Xián · xián
họ [Xian2]
Nghĩa (3 cách đọc)
XiánHSK 4
- họ [Xian2]
Tiếng Anh: surname Xian
xiánHSK 4
- tất cả
- mọi người
- mỗi
- rộng khắp
- hài hòa
Tiếng Anh: all; everyone; each; widespread; harmonious
xiánHSK 4
- được ướp muối
- mặn
- keo kiệt
- bủn xỉn
Tiếng Anh: salted; salty; stingy; miserly
Chữ thành phần
Từ ghép với 咸
- 咸宁Xián níng Thành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc
- 咸兴Xián xīng Hamhung, Bắc Triều Tiên
- 咸丰Xián fēng Hàm Phong (1831-1861), niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh, trị vì từ 1850-1861; Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
- 咸镜Xián jìng Tỉnh Hamgyeong đạo của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Hamgyeong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4] và tỉnh Hamgyeong Nam 咸鏡南道|咸镜南道[Xian2 jing4 nan2 dao4] của Bắc Triều Tiên
- 咸阳Xián yáng Thành phố cấp địa khu Hàm Dương, tỉnh Thiểm Tây