唯 nghĩa là gì
wéi · wěiHán Việt: DÕI
chỉ
Nghĩa (2 cách đọc)
wéiHSK 7Hán Việt: DÕIPhổ biến #1556
- chỉ
- một mình
- -ism (trong tiếng Trung, một tiền tố, thường kết hợp với hậu tố như 主義|主义[zhu3 yi4] hoặc 論|论[lun4], ví dụ 唯理論|唯理论[wei2 li3 lun4], chủ nghĩa duy lý)
Tiếng Anh: only; alone; -ism (in Chinese, a prefix, often combined with a suffix such as 主義|主义[zhu3 yi4] or 論|论[lun4], e.g. 唯理論|唯理论[wei2 li3 lun4], rationalism)
wěiHSK 7Hán Việt: DÕIPhổ biến #1556
- vâng
Tiếng Anh: yes