堆 nghĩa là gì
duīHán Việt: ĐÔI
chất đống
Nghĩa
duīHSK 5Hán Việt: ĐÔIPhổ biến #2915
- chất đống
- tích tụ
- một đống
- đống
- chất
- thành đống
- số lượng lớn
Tiếng Anh: to pile up; to heap up; a mass; pile; heap; stack
Chữ thành phần
Từ ghép với 堆
- 堆砌duī qì nghĩa đen: chất đống (gạch); nhồi nhét; bóng: viết văn hoa mỹ
- 堆积duī jī chất đống; chất thành đống; tích lũy
- 堆垒duī lěi chất đống; tích lũy
- 堆放duī fàng chất đống; xếp chồng
- 堆栈duī zhàn ngăn xếp (tin học); kho hàng; nhà kho
- 堆满duī mǎn chất đống
- 堆叠duī dié chất đống; xếp chồng lên nhau; (Đài Loan) (tin học) ngăn xếp
- 堆肥duī féi phân compost
- 堆芯duī xīn lõi lò phản ứng
- 堆积木duī jī mù chơi xếp khối
- 堆高机duī gāo jī xe nâng
- 堆高车duī gāo chē xe nâng pallet cao; xe xếp pallet
- 堆垒数论duī lěi shù lùn lý thuyết số cộng dồn (toán học)
- 堆案盈几duī àn yíng jī nghĩa đen: công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc
- 堆积如山duī jī rú shān chất đống như núi (thành ngữ); một núi (công việc giấy tờ, v.v.); một số lượng lớn gì đó
- 堆金积玉duī jīn jī yù nghĩa đen chất đống vàng ngọc; rất giàu có
- 堆龙德庆Duī lóng dé qìng huyện Doilungdêqên, Tiếng Tạng: Stod lung bde chen rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
- 堆龙德庆县Duī lóng dé qìng xiàn huyện Doilungdêqên, Tiếng Tạng: Stod lung bde chen rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng