宠寵 nghĩa là gì
chǒngHán Việt: SỦNG
yêu thương
Nghĩa
chǒngHSK 7Hán Việt: SỦNG
- yêu thương
- nuông chiều
- chiều chuộng
- ưu ái
Tiếng Anh: to love; to pamper; to spoil; to favor
Chữ thành phần
Từ ghép với 宠
- 宠物chǒng wù thú cưng
- 宠爱chǒng ài cưng chiều ai đó
- 宠信chǒng xìn nuông chiều và tin tưởng
- 宠儿chǒng ér cưng chiều; yêu thích; con cưng
- 宠坏chǒng huài làm hư (một đứa trẻ,...)
- 宠妾chǒng qiè thiếp được sủng ái
- 宠姬chǒng jī thiếp yêu
- 宠幸chǒng xìng (cũ) (đặc biệt là Hoàng đế) sủng ái đặc biệt
- 宠臣chǒng chén đại thần được sủng ái
- 宠物门chǒng wù mén cửa thú cưng; cửa nhỏ cho thú cưng
- 宠妾灭妻chǒng qiè miè qī sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ (thành ngữ); chiều chuộng tình nhân và bỏ bê vợ
- 宠擅专房chǒng shàn zhuān fáng thiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)