审審 nghĩa là gì
shěnHán Việt: THẨM
xem xét
Nghĩa
shěnHSK 7Hán Việt: THẨM
- xem xét
- điều tra
- cẩn thận
- xét xử (trong tòa án)
Tiếng Anh: to examine; to investigate; carefully; to try (in court)
Chữ thành phần
Từ ghép với 审
- 审查shěn chá kiểm tra; điều tra; kiểm duyệt
- 审判shěn pàn phiên tòa; xét xử ai đó
- 审核shěn hé kiểm toán; điều tra kỹ lưỡng
- 审视shěn shì xem xét kỹ; xem xét
- 审批shěn pī xem xét và phê duyệt; tán thành
- 审美shěn měi thẩm mỹ; thưởng thức nghệ thuật; gu thẩm mỹ
- 审定shěn dìng thẩm định; sàng lọc; đánh giá
- 审理shěn lǐ xét xử (một vụ án)
- 审问shěn wèn thẩm vấn; khám xét; hỏi cung
- 审察shěn chá điều tra; kiểm tra kỹ lưỡng
- 审干shěn gàn thẩm tra cán bộ (tức là 審查幹部|审查干部[shen3 cha2 gan4 bu4])
- 审度shěn duó quan sát và đưa ra đánh giá
- 审慎shěn shèn thận trọng; cẩn thận
- 审改shěn gǎi kiểm tra và chỉnh sửa
- 审断shěn duàn xem xét
- 审校shěn jiào hiệu đính; duyệt (một văn bản)
- 审稿shěn gǎo duyệt (một bài viết hoặc bản thảo)
- 审级shěn jí kháng cáo (lên tòa án cấp cao hơn)
- 审结shěn jié (pháp luật) xét xử (một vụ án hình sự) và đưa ra kết luận
- 审处shěn chǔ xem xét và quyết định; xét xử và trừng phạt; xét xử và thi hành án