寻尋 nghĩa là gì
xúnHán Việt: TẦM
tìm kiếm
Nghĩa
xúnHSK 7Hán Việt: TẦMPhổ biến #3606
- tìm kiếm
- tìm
Tiếng Anh: to search; to look for; to seek
Chữ thành phần
Từ ghép với 寻
- 寻找xún zhǎo tìm kiếm; tìm
- 寻求xún qiú tìm kiếm; tìm
- 寻常xún cháng thông thường; phổ biến; bình thường
- 寻觅xún mì tìm kiếm
- 寻仇xún chóu trả thù ai đó
- 寻出xún chū tìm ra; tìm thấy; phát hiện
- 寻味xún wèi suy nghĩ kỹ
- 寻问xún wèn thẩm vấn
- 寻址xún zhǐ gửi địa chỉ; tìm kiếm địa chỉ; nhập dữ liệu vào bộ nhớ
- 寻宝xún bǎo trò chơi săn tìm kho báu
- 寻思xún sī cân nhắc; suy ngẫm
- 寻摸xún mo tìm kiếm; khám phá; thăm dò
- 寻根xún gēn tìm về cội nguồn; tìm hiểu tận gốc rễ
- 寻机xún jī tìm kiếm cơ hội
- 寻欢xún huān tìm kiếm niềm vui (đặc biệt là tình dục)
- 寻死xún sǐ tìm cách tự sát; tìm đến cái chết
- 寻乌Xún wū huyện Tầm Ô, Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
- 寻获xún huò tìm thấy; lần ra; khôi phục (thứ gì đó mất)
- 寻的xún dì dẫn đường; tìm mục tiêu (quân sự)
- 寻租xún zū tìm kiếm lợi nhuận độc quyền (kinh tế học)