少 nghĩa là gì
shǎo · shàoHán Việt: THIỂU
ít
Nghĩa (2 cách đọc)
shǎoHSK 1Hán Việt: THIỂUPhổ biến #538
- ít
- hơn
- thiếu
- mất
- ngừng (làm gì đó)
- hiếm khi
Tiếng Anh: few; less; to lack; to be missing; to stop (doing sth); seldom
shàoHSK 1Hán Việt: THIỂUPhổ biến #538
- trẻ
Tiếng Anh: young