护護 nghĩa là gì
hùHán Việt: HỘ
bảo vệ
Nghĩa
hùHSK 6Hán Việt: HỘPhổ biến #2909
- bảo vệ
Tiếng Anh: (bound form) to protect; to guard; to defend (sb) out of partiality
Chữ thành phần
Từ ghép với 护
- 护照hù zhào hộ chiếu; LT:本[ben3],個|个[ge4]
- 护士hù shi y tá; LT:個|个[ge4]
- 护理hù lǐ chăm sóc; chăm nom và bảo vệ
- 护佑hù yòu ban phước và bảo vệ; bảo vệ
- 护封hù fēng bìa áo (của sách); bìa bảo vệ; niêm phong tài liệu
- 护工hù gōng phụ tá y tá; trợ lý điều dưỡng; nhân viên chăm sóc
- 护栏hù lán lan can bảo vệ; hàng rào
- 护法hù fǎ giữ gìn pháp luật; bảo vệ giáo lý Phật giáo; hộ pháp (tức là người quyên góp cho chùa)
- 护生hù shēng sinh viên điều dưỡng; (Phật giáo) bảo vệ sinh mạng của tất cả chúng sinh
- 护甲hù jiǎ áo giáp; áo chống đạn
- 护短hù duǎn bênh vực ai đó (người thân, bạn bè hoặc bản thân) mặc dù biết người đó sai
- 护肘hù zhǒu miếng đệm khuỷu tay; hỗ trợ khuỷu tay
- 护胫hù jìng miếng bảo vệ ống chân; đệm bảo vệ ống chân
- 护肤hù fū chăm sóc da
- 护膝hù xī miếng đệm đầu gối; đai bảo vệ gối
- 护航hù háng hộ tống hải quân; hộ tống
- 护着hù zhe bảo vệ; canh gác; che chở
- 护卫hù wèi bảo vệ; canh gác; vệ sĩ (cho quan chức thời xưa)
- 护贝hù bèi (văn phòng phẩm) ép plastic (Đài Loan)
- 护轨hù guǐ (đường sắt) thanh chắn bảo vệ