拔 nghĩa là gì
báHán Việt: BẠT
nhổ lên
Nghĩa
báHSK 5Hán Việt: BẠTPhổ biến #3803
- nhổ lên
- rút ra
- hút ra
- chọn
- lựa chọn
- nổi bật (trên mặt bằng)
- vượt trội
- chiếm lấy
Tiếng Anh: to pull up; to pull out; to draw out by suction; to select; to pick; to stand out (above level)
Chữ thành phần
Từ ghép với 拔
- 拔苗助长bá miáo zhù zhǎng hỏng việc vì quá nhiệt tình (thành ngữ)
- 拔取bá qǔ chọn ra; tuyển chọn và chiêu mộ; hái
- 拔地bá dì nhô lên dốc đứng từ mặt đất bằng phẳng
- 拔尖bá jiān xuất sắc (thông tục); tự thúc đẩy để đứng lên hàng đầu
- 拔掉bá diào nhổ; rút ra; kéo ra
- 拔擢bá zhuó chọn người giỏi để thăng chức
- 拔染bá rǎn rũ màu
- 拔根bá gēn (nghĩa đen và bóng) nhổ tận gốc
- 拔毒bá dú rút mủ bằng cách đắp cao lên vùng bị nhiễm trùng
- 拔毛bá máo nhổ lông; nhổ; phương pháp tẩy lông
- 拔河bá hé kéo co; tham gia cuộc thi kéo co
- 拔海bá hǎi độ cao (so với mực nước biển)
- 拔营bá yíng nhổ trại
- 拔牙bá yá nhổ răng
- 拔秧bá yāng nhổ cây mạ (để cấy)
- 拔节bá jié giai đoạn vươn lóng (nông nghiệp)
- 拔丝bá sī kéo sợi; làm kẹo chỉ (nấu ăn); đường kéo sợi hoặc kẹo kéo (lớp phủ)
- 拔罐bá guàn cốc giác; liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân không dùng trong sản khoa)
- 拔群bá qún xuất chúng; đặc biệt giỏi
- 拔腿bá tuǐ lao vào chạy