拦攔 nghĩa là gì
lánHán Việt: DAN
chặn đường
Nghĩa
lánHSK 7Hán Việt: DAN
- chặn đường
- cản trở
- vẫy (xe taxi)
Tiếng Anh: to block sb's path; to obstruct; to flag down (a taxi)
Chữ thành phần
Từ ghép với 拦
- 拦住lán zhù ngăn lại; chặn đường
- 拦劫lán jié cướp giật; chặn và cướp
- 拦截lán jié đánh chặn
- 拦检lán jiǎn (cảnh sát, v.v.) dừng (ai đó) để kiểm tra; tấp (ai đó) vào lề
- 拦柜lán guì quầy bán hàng; bàn hướng dẫn
- 拦网lán wǎng chắn bóng trên lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.); chặn
- 拦腰lán yāo (đánh) trúng chính giữa; (chém) ngang qua giữa; ôm ngang eo
- 拦路lán lù chặn đường ai đó; phục kích
- 拦车lán chē vẫy xe; xin đi nhờ xe
- 拦阻lán zǔ chặn; chặn đứng
- 拦河坝lán hé bà đập chắn ngang sông
- 拦路虎lán lù hǔ chướng ngại vật