挺 nghĩa là gì
tǐng
thẳng
Nghĩa
tǐngHSK 2Phổ biến #737
- thẳng
- đứng thẳng
- chìa ra (một phần cơ thể)
- (về thể chất) đứng thẳng
- hỗ trợ
- chống chịu
- xuất sắc
- (khẩu ngữ) khá
- rất
- lượng từ cho súng máy
Tiếng Anh: straight; erect; to stick out (a part of the body); to (physically) straighten up; to support; to withstand
Chữ thành phần
Từ ghép với 挺
- 挺好tǐng hǎo rất tốt
- 挺拔tǐng bá cao và thẳng
- 挺住tǐng zhù đứng vững; giữ vững lập trường (trước nghịch cảnh hoặc đau đớn)
- 挺尸tǐng shī (nghĩa đen) nằm cứng đờ như xác chết; (thông tục) ngủ
- 挺杆tǐng gǎn con đội (bộ phận máy móc)
- 挺直tǐng zhí thẳng; dựng thẳng; làm thẳng lưng; giữ thẳng
- 挺立tǐng lì đứng thẳng; đứng thẳng tắp
- 挺腰tǐng yāo giữ thẳng lưng; ưỡn lưng
- 挺举tǐng jǔ cử đẩy (kỹ thuật cử tạ)
- 挺身tǐng shēn đứng thẳng lưng
- 挺进tǐng jìn tiến lên; tiến tới
- 挺而走险tǐng ér zǒu xiǎn biến thể của 鋌而走險|铤而走险[ting3 er2 zou3 xian3]
- 挺身而出tǐng shēn ér chū dũng cảm bước ra