捉 nghĩa là gì
zhuōHán Việt: TRÓC
nắm
Nghĩa
zhuōHSK 6Hán Việt: TRÓC
- nắm
- bắt
- chộp
Tiếng Anh: to clutch; to grab; to capture
Chữ thành phần
Từ ghép với 捉
- 捉迷藏zhuō mí cáng chơi trốn tìm
- 捉住zhuō zhù bắt; chống chọi với; nắm giữ
- 捉取zhuō qǔ bắt giữ
- 捉奸zhuō jiān bắt quả tang đôi tình nhân (ngoại tình, quan hệ tình dục trái phép)
- 捉弄zhuō nòng trêu chọc
- 捉急zhuō jí cách phát âm hài hước của 著急|着急[zhao2 ji2]
- 捉拿zhuō ná bắt giữ; bắt tội phạm
- 捉捕zhuō bǔ bắt giữ; bắt; chộp
- 捉摸zhuō mō hiểu; thấu hiểu; nắm bắt
- 捉获zhuō huò bắt giữ
- 捉捕器zhuō bǔ qì bẫy (động vật, v.v.)
- 捉拿归案zhuō ná guī àn đưa ra công lý
- 捉摸不定zhuō mō bù dìng khó đoán; khó nắm bắt; khó lường
- 捉襟见肘zhuō jīn jiàn zhǒu nghĩa đen: kéo vạt áo lộ khuỷu tay (thành ngữ); thiếu tiền; trắc trở không xoay xở được