掀 nghĩa là gì
xiān
nhấc (nắp)
Nghĩa
xiānHSK 7
- nhấc (nắp)
- làm rung
- làm chấn động
Tiếng Anh: to lift (a lid); to rock; to convulse
Chữ thành phần
Từ ghép với 掀
- 掀起xiān qǐ nhấc lên; nâng lên (nắp v.v.); (về bão) dâng lên; khuấy động (sóng v.v.); (nghĩa bóng) kích hoạt; làm dấy lên (làn sóng phổ biến, cuộc tranh cãi v.v.)
- 掀动xiān dòng khuấy động; nhấc; làm cho cái gì đó chuyển động
- 掀掉xiān diào gỡ bỏ; xé ra
- 掀涌xiān yǒng sôi sục; nổi lên
- 掀翻xiān fān lật cái gì đó; lật ngược
- 掀开xiān kāi mở ra; nâng lên
- 掀腾xiān téng dâng trào; (sóng) cuộn
- 掀背车xiān bèi chē xe hatchback
- 掀天揭地xiān tiān jiē dì kinh thiên động địa
- 掀风鼓浪xiān fēng gǔ làng gây bão; kích động; gây rối