搅攪 nghĩa là gì
jiǎo
làm phiền
Nghĩa
jiǎoHSK 7
- làm phiền
- khuấy
- trộn
- quậy
Tiếng Anh: to disturb; to annoy; to mix; to stir
Chữ thành phần
Từ ghép với 搅
- 搅拌jiǎo bàn khuấy; ngoáy
- 搅乱jiǎo luàn phá rối; làm lộn xộn
- 搅动jiǎo dòng khuấy; quậy
- 搅和jiǎo huo trộn; hoà lẫn; (nghĩa bóng) làm hỏng; phá hỏng; (nghĩa bóng) qua lại với (ai đó); dính líu đến; hoà nhập (với người khác)
- 搅基jiǎo jī xem 搞基[gao3 ji1]
- 搅局jiǎo jú phá rối cục diện; gây rối
- 搅打jiǎo dǎ đánh; khuấy; whipping (trứng, kem, v.v.)
- 搅扰jiǎo rǎo làm phiền; quấy rầy
- 搅混jiǎo hun trộn; hòa trộn
- 搅屎棍jiǎo shǐ gùn (miệt thị) kẻ gây rối; kẻ phá đám
- 搅拌机jiǎo bàn jī máy xay; máy trộn thực phẩm
- 搅珠机jiǎo zhū jī máy xổ số