摘 nghĩa là gì
zhāiHán Việt: TRÍCH
hái (hoa, quả,...); ngắt; gỡ; tháo (kính, mũ,...)
Nghĩa
zhāiHSK 5Hán Việt: TRÍCH
- hái (hoa, quả,...); ngắt; gỡ; tháo (kính, mũ,...)
- lựa chọn; chọn ra
- mượn tiền lúc cần gấp
Tiếng Anh: to take; to pick (flowers, fruit etc); to pluck; to remove; to take off (glasses, hat etc); to select; to pick out; to borrow money at a time of urgent need
Chữ thành phần
Từ ghép với 摘
- 摘要zhāi yào tóm tắt; tài liệu tóm lược
- 摘下zhāi xià tháo xuống; gỡ bỏ (mũ, cánh cửa,...); hái (quả từ trên cây,...); (thể thao) bắt lấy (bóng bật ra,...)
- 摘借zhāi jiè vay tiền
- 摘取zhāi qǔ hái; lấy
- 摘帽zhāi mào nghĩa đen: cởi mũ; nghĩa bóng: được xóa bỏ cáo buộc không công bằng; phục hồi danh dự
- 摘引zhāi yǐn trích dẫn; trích
- 摘抄zhāi chāo trích xuất; trích đoạn
- 摘牌zhāi pái hủy niêm yết (một chứng khoán giao dịch); (thể thao) chấp nhận một cầu thủ chuyển nhượng từ câu lạc bộ khác
- 摘由zhāi yóu điểm chính (của một tài liệu); tóm tắt
- 摘记zhāi jì ghi chép; trích đoạn
- 摘译zhāi yì được trích dẫn (từ); bản dịch của các đoạn được chọn
- 摘录zhāi lù trích xuất; trích dẫn; một đoạn trích
- 摘除zhāi chú cắt bỏ; loại bỏ một cơ quan
- 摘帽子zhāi mào zi nghĩa đen: cởi mũ; nghĩa bóng: được xóa bỏ cáo buộc không công bằng; phục hồi danh dự