撞 nghĩa là gì
zhuàngHán Việt: CHÀNG
đâm vào
Nghĩa
zhuàngHSK 5Hán Việt: CHÀNGPhổ biến #2075
- đâm vào
- va vào
- tình cờ gặp
- va chạm
Tiếng Anh: to knock against; to bump into; to run into; to meet by accident
Chữ thành phần
Từ ghép với 撞
- 撞击zhuàng jī va đập; đánh; đâm
- 撞倒zhuàng dǎo đâm ngã; đâm đổ; cán qua (ai đó)
- 撞伤zhuàng shāng bầm tím; cú va chạm
- 撞机zhuàng jī (máy bay) va chạm (với máy bay khác trên không); rơi máy bay
- 撞死zhuàng sǐ đâm chết người bằng xe; cán qua người; chạy đè lên người
- 撞毁zhuàng huǐ đâm vỡ
- 撞烂zhuàng làn phá hủy do đâm va; bị đâm nát
- 撞球zhuàng qiú bi-a; bi-a (bóng); bi-a (trò chơi)
- 撞脸zhuàng liǎn (khẩu ngữ) trông giống nhau; giống hệt
- 撞衫zhuàng shān mặc cùng trang phục với người khác (ở nơi công cộng)
- 撞见zhuàng jiàn gặp tình cờ
- 撞车zhuàng chē đâm xe (vào xe khác); (bóng) (ý kiến, lịch trình, v.v.) xung đột; (nội dung) giống nhau
- 撞针zhuàng zhēn kim hỏa
- 撞锁zhuàng suǒ ổ khóa
- 撞骗zhuàng piàn lừa đảo
- 撞大运zhuàng dà yùn gặp vận may; thử vận may
- 撞击坑zhuàng jī kēng hố va chạm
- 撞运气zhuàng yùn qi thử vận may; dựa vào số phận
- 撞击式印表机zhuàng jī shì yìn biǎo jī máy in kim
- 撞击式打印机zhuàng jī shì dǎ yìn jī máy in va đập