敲 nghĩa là gì
qiāoHán Việt: XAO
đánh
Nghĩa
qiāoHSK 5Hán Việt: XAOPhổ biến #4007
- đánh
- đập
- gõ
- khều
- gõ cửa
- lừa đảo
- chặt chém
Tiếng Anh: to hit; to strike; to tap; to rap; to knock; to rip sb off
Chữ thành phần
Từ ghép với 敲
- 敲门qiāo mén gõ cửa
- 敲诈qiāo zhà moi tiền; tống tiền; cưỡng đoạt
- 敲边鼓qiāo biān gǔ hỗ trợ ai; ủng hộ ai trong tranh luận; (nghĩa đen: đánh trống bên cạnh)
- 敲入qiāo rù nhập vào; gõ vào
- 敲定qiāo dìng đi đến quyết định; ấn định (ngày tháng, v.v.); xác định
- 敲打qiāo dǎ đánh ai đó; đánh (trống)
- 敲击qiāo jī đập; gõ
- 敲榨qiāo zhà ép (trái cây); biến thể của 敲詐|敲诈[qiao1 zha4]
- 敲背qiāo bèi massage đấm lưng
- 敲钟qiāo zhōng đánh chuông; (của đồng hồ) điểm chuông
- 敲锣qiāo luó đánh cồng
- 敲开qiāo kāi mở bằng cách gõ hoặc đập; (nghĩa bóng, khi theo sau bởi cái gì đó như ∼的大門|∼的大门[xx5 de5 da4 men2]) mở ra cánh cửa đến ~; tiếp cận được ~
- 敲响qiāo xiǎng đánh chuông; phát cảnh báo
- 敲中背qiāo zhōng bèi nhận khẩu giao từ gái mại dâm
- 敲丧钟qiāo sāng zhōng hồi chuông tang lễ
- 敲大背qiāo dà bèi quan hệ tình dục với gái mại dâm
- 敲小背qiāo xiǎo bèi bị mại dâm thủ dâm cho
- 敲竹杠qiāo zhú gàng tống tiền bằng cách lợi dụng điểm yếu của người khác
- 敲诈罪qiāo zhà zuì tội cưỡng đoạt
- 敲门砖qiāo mén zhuān nghĩa đen: viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời; sử dụng ai đó như bàn đạp để thành công