斗鬥 · 鬦 · 鬪 · 鬭 nghĩa là gì
Dǒu · dǒu · dòuHán Việt: ĐẤU
viết tắt của chòm sao Đại Hùng 北斗星[Bei3 dou3 xing1]
Nghĩa (6 cách đọc)
DǒuHSK 7Hán Việt: ĐẤUPhổ biến #2960
- viết tắt của chòm sao Đại Hùng 北斗星[Bei3 dou3 xing1]
Tiếng Anh: abbr. for the Big Dipper constellation 北斗星[Bei3 dou3 xing1]
dǒuHSK 7Hán Việt: ĐẤUPhổ biến #2960
- đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười 升[sheng1] hoặc một phần mười của một 石[dan4]
- đề-xa-lít
- giạ
- vật hình cái cốc hoặc gàu
- biến thể cũ của 陡[dou3]
Tiếng Anh: dry measure for grain equal to ten 升[sheng1] or one-tenth of a 石[dan4]; decaliter; peck; cup or dipper shaped object; old variant of 陡[dou3]
dòuHSK 7Hán Việt: ĐẤUPhổ biến #2960
- đánh nhau
- đấu tranh
- lên án
- chỉ trích
- tranh đấu
- ghép lại
- cùng nhau
Tiếng Anh: to fight; to struggle; to condemn; to censure; to contend; to put together
dòuHSK 7Hán Việt: ĐẤUPhổ biến #2960
- biến thể của 鬭|斗[dou4]
Tiếng Anh: variant of 鬭|斗[dou4]
dòuHSK 7Hán Việt: ĐẤUPhổ biến #2960
- biến thể của 鬥|斗[dou4]
Tiếng Anh: variant of 鬥|斗[dou4]
dòuHSK 7Hán Việt: ĐẤUPhổ biến #2960
- biến thể của 鬥|斗[dou4]
Tiếng Anh: variant of 鬥|斗[dou4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 斗
- 斗争dòu zhēng một cuộc đấu tranh; chiến đấu; trận chiến
- 斗志dòu zhì ý chí chiến đấu; tinh thần chiến đấu
- 斗内dǒu nèi (Đài Loan) (từ mới) (tiếng lóng Internet) gửi tiền cho người phát trực tiếp (để nhận phản hồi cụ thể hoặc chỉ để tài trợ) (từ mượn từ "donate")
- 斗六Dǒu liù thành phố Đậu Lục hoặc Thấu Lục, huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
- 斗南Dǒu nán trấn Đậu Nam hoặc Thấu Nam, huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
- 斗大