晚 nghĩa là gì
wǎnHán Việt: VÃN
buổi tối
Nghĩa
wǎnHSK 1Hán Việt: VÃNPhổ biến #558
- buổi tối
- đêm
- muộn
Tiếng Anh: evening; night; late
Chữ thành phần
Từ ghép với 晚
- 晚上wǎn shang buổi tối; đêm; LT:個|个[ge4]
- 晚饭wǎn fàn bữa tối; cơm tối; bữa ăn tối
- 晚安wǎn ān Chúc ngủ ngon!; Chào buổi tối!
- 晚餐wǎn cān bữa tối; bữa ăn tối; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4]
- 晚会wǎn huì buổi dạ tiệc; LT:個|个[ge4]
- 晚报wǎn bào báo chiều; (trong tên tờ báo) Tin Tức Buổi Chiều
- 晚点wǎn diǎn (tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch
- 晚间wǎn jiān buổi tối; ban đêm
- 晚期wǎn qī giai đoạn sau; giai đoạn cuối; giai đoạn cuối cùng
- 晚年wǎn nián những năm cuối đời
- 晚世wǎn shì ngày nay
- 晚场wǎn chǎng buổi diễn tối (ở rạp hát, v.v.)
- 晚宴wǎn yàn tiệc lớn; tiệc tối; dạ tiệc
- 晚晌wǎn shǎng buổi tối
- 晚景wǎn jǐng cảnh chiều tối; tình cảnh những năm xế chiều
- 晚归wǎn guī về muộn; về nhà muộn
- 晚清wǎn Qīng cuối thời Thanh; cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 ở Trung Quốc
- 晚班wǎn bān ca đêm
- 晚生wǎn shēng tôi (khiêm tốn, trước người lớn tuổi) (cổ)
- 晚祷wǎn dǎo lời cầu nguyện buổi tối; kinh chiều; lễ nghi chiều