未 nghĩa là gì
wèiHán Việt: MÙI
chưa
Nghĩa
wèiHSK 7Hán Việt: MÙIPhổ biến #752
- chưa
- chưa từng
- không
- chưa có
- chi thứ 8 trong Địa chi: 1-3 giờ chiều, tháng 6 âm lịch (7 tháng 7-6 tháng 8), năm Mùi
- hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 210°
Tiếng Anh: not yet; did not; have not; not; 8th earthly branch: 1-3 p.m., 6th solar month (7th July-6th August), year of the Sheep; ancient Chinese compass point: 210°
Chữ thành phần
Từ ghép với 未
- 未来wèi lái tương lai; ngày mai; LT:個|个[ge4]
- 未必wèi bì không nhất thiết; có thể không
- 未经wèi jīng chưa trải qua; không qua (một quá trình nhất định)
- 未成年人wèi chéng nián rén vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)
- 未免wèi miǎn không tránh khỏi; không thể không; thực sự
- 未知数wèi zhī shù số chưa biết; (nghĩa bóng) một điều chưa biết; một sự không chắc chắn