枝 nghĩa là gì
zhīHán Việt: CHI
cành
Nghĩa
zhīHSK 6Hán Việt: CHI
- cành
- lượng từ cho que, gậy, bút, v.v.
Tiếng Anh: branch; classifier for sticks, rods, pencils etc
Chữ thành phần
Từ ghép với 枝
- 枝丫zhī yā biến thể của 枝椏|枝桠[zhi1 ya1]
- 枝城Zhī chéng thị trấn Chi Thành ở huyện Nghi Đô 宜都[Yi2 du1], Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
- 枝子zhī zi cành; nhánh
- 枝干zhī gàn nhánh; cành (của cây)
- 枝晶zhī jīng viết tắt của 樹枝狀晶|树枝状晶[shu4 zhi1 zhuang4 jing1]
- 枝枒zhī yā biến thể của 枝椏|枝桠[zhi1 ya1]
- 枝条zhī tiáo cành; nhánh; thân
- 枝桠zhī yā cành; nhánh
- 枝江Zhī jiāng Zhijiang, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
- 枝节zhī jié cành và nút; nghĩa bóng: vấn đề phụ; khó khăn ngoại vi nhỏ
- 枝叶zhī yè cành và lá
- 枝蔓zhī màn cành và tua cuốn; nghĩa bóng: phức tạp hoặc lạc đề
- 枝解zhī jiě biến thể của 肢解[zhi1 jie3]
- 枝城镇Zhī chéng zhèn thị trấn Chi Thành ở huyện Nghi Đô 宜都[Yi2 du1], Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
- 枝江市Zhī jiāng shì Zhijiang, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
- 枝节横生zhī jié héng shēng vấn đề phụ không ngừng nảy sinh (thành ngữ)
- 枝繁叶茂zhī fán yè mào (cây cối) sinh trưởng sum suê; (nghĩa bóng) (gia đình, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; phát đạt