横橫 nghĩa là gì
héng · hèngHán Việt: HOẠNH
ngang
Nghĩa (2 cách đọc)
héngHSK 6Hán Việt: HOẠNH
- ngang
- qua
- ngang qua
- nét ngang (trong chữ Hán)
- đặt (cái gì) nằm ngang (trên bề mặt)
- băng qua (sông, v.v.)
- lộn xộn
- hỗn loạn
- (trong cụm từ cố định) hung dữ và vô lý
- bạo lực
Tiếng Anh: horizontal; across; crosswise; horizontal stroke (in Chinese characters); to place (sth) flat (on a surface); to cross (a river, etc)
hèngHSK 6Hán Việt: HOẠNH
- hung dữ và vô lý
- bất ngờ
Tiếng Anh: harsh and unreasonable; unexpected
Chữ thành phần
Từ ghép với 横
- 横向héng xiàng nằm ngang; thuộc về trực giao; vuông góc
- 横七竖八héng qī shù bā lộn xộn; rối tung rối mù (thành ngữ)
- 横切héng qiē cắt ngang; một vết cắt ngang
- 横加héng jiā một cách dữ dội; một cách trắng trợn
- 横匾héng biǎn bức hoành phi (để khắc chữ)
- 横吹héng chuī nhạc kèn và trống quân sự thời Hán thổi trên lưng ngựa; sáo ngang; thổi sáo ngang như vậy