歇 nghĩa là gì
xiēHán Việt: HẾT
nghỉ
Nghĩa
xiēHSK 5Hán Việt: HẾT
- nghỉ
- nghỉ ngơi
- dừng
- tạm dừng
- (phương ngữ) ngủ
- một lúc
- một chốc lát
Tiếng Anh: to rest; to take a break; to stop; to halt; (dialect) to sleep; a moment
Chữ thành phần
Từ ghép với 歇
- 歇宿xiē sù trọ; lưu lại (qua đêm)
- 歇心xiē xīn bỏ qua việc; ngừng lo lắng
- 歇息xiē xi nghỉ ngơi; lưu lại qua đêm; đi ngủ
- 歇手xiē shǒu nghỉ; nghỉ ngơi
- 歇业xiē yè đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn); ngừng kinh doanh
- 歇气xiē qì nghỉ một lát; nghỉ ngơi
- 歇脚xiē jiǎo dừng lại để nghỉ trên đường
- 歇艎xiē huáng tàu chiến lớn
- 歇菜xiē cài Dừng lại! (tiếng lóng Bắc Kinh và Internet); Xong phim!; Chết chắc!
- 歇顶xiē dǐng bị hói; bị mỏng tóc trên đỉnh đầu
- 歇了吧xiē le ba (phương ngữ) cho tôi nghỉ chút!; quên đi!
- 歇山顶xiē shān dǐng mái nhà Đông Á kiểu hiên chồng diêm
- 歇后语xiē hòu yǔ ẩn dụ không hoàn chỉnh (một câu nói mà phần sau, được thốt ra sau một khoảng dừng hoặc hoàn toàn bị bỏ qua, là ý nghĩa thực sự của ẩn dụ được trình bày ở phần đầu)
- 歇斯底里xiē sī dǐ lǐ chứng cuồng loạn (từ mượn); cuồng loạn
- 歇洛克·福尔摩斯Xiē luò kè · Fú ěr mó sī Sherlock Holmes