毒 nghĩa là gì
dúHán Việt: ĐỘC
chất độc
Nghĩa
dúHSK 5Hán Việt: ĐỘCPhổ biến #1958
- chất độc
- đầu độc
- độc hại
- hiểm độc
- tàn nhẫn
- dữ dội
- ma túy
Tiếng Anh: poison; to poison; poisonous; malicious; cruel; fierce
Chữ thành phần
Từ ghép với 毒
- 毒品dú pǐn ma túy; ma dược; chất độc
- 毒刑dú xíng tra tấn; hình phạt thân thể tàn khốc
- 毒刺dú cì vết chích độc
- 毒剂dú jì chất độc; tác nhân độc hại; khí độc
- 毒力dú lì độc lực
- 毒化dú huà đầu độc (thường là nghĩa bóng); làm đồi bại; xuyên tạc; gây hại
- 毒参dú shēn cây độc cần (Conium maculatum)
- 毒唯dú wéi fan hâm mộ một thành viên cụ thể của nhóm nhạc thần tượng, phỉ báng và bôi nhọ các thành viên khác
- 毒奶dú nǎi sữa nhiễm độc; sữa bị nhiễm bẩn; ám chỉ vụ bê bối năm 2008 ở Trung Quốc liên quan đến sản phẩm sữa bị pha trộn melamine 三聚氰胺[san1 ju4 qing2 an4]
- 毒害dú hài làm hại (sức khỏe ai đó) bằng ma túy, v.v.; đầu độc (tâm trí con người); làm sai lệch; tác động nguy hại
- 毒性dú xìng độc tính
- 毒手dú shǒu đòn chí mạng; tấn công hiểm ác; cuộc tấn công nham hiểm
- 毒打dú dǎ đánh (ai đó) một cách tàn nhẫn; Lượng từ: 頓|顿[dun4]
- 毒株dú zhū chủng (virus)
- 毒枭dú xiāo trùm ma túy
- 毒杀dú shā giết bằng cách đầu độc
- 毒气dú qì khí độc; biểu hiện của đam mê, tức giận, v.v. (Phật giáo)
- 毒液dú yè nọc độc; chất lỏng độc
- 毒爪dú zhuǎ chi trước có nọc (cặp kìm có nọc độc của rết)
- 毒牙dú yá răng nanh có nọc độc