泉 nghĩa là gì
quánHán Việt: TUYỀN
suối (dòng nước nhỏ)
Nghĩa
quánHSK 5Hán Việt: TUYỀN
- suối (dòng nước nhỏ)
- miệng suối
- tiền xu (cổ)
Tiếng Anh: spring (small stream); mouth of a spring; coin (archaic)
Chữ thành phần
Từ ghép với 泉
- 泉山Quán shān quận Quanshan của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], Giang Tô
- 泉州Quán zhōu Thành phố cấp địa khu Tuyền Châu, Phúc Kiến
- 泉币quán bì đồng xu (cổ đại)
- 泉水quán shuǐ nước suối; LT:股[gu3]
- 泉港Quán gǎng Toàn Cảng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
- 泉涌quán yǒng phun trào
- 泉源quán yuán nguồn suối; đầu nguồn; (nghĩa bóng) nguồn gốc
- 泉眼quán yǎn miệng suối hoặc miệng nguồn nước
- 泉华quán huá nung kết (luyện kim)
- 泉路quán lù âm phủ
- 泉山区Quán shān qū quận Quanshan của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], Giang Tô
- 泉州市Quán zhōu shì Thành phố cấp địa khu Tuyền Châu, Phúc Kiến
- 泉港区Quán gǎng Qū Toàn Cảng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
- 泉石膏肓quán shí gāo huāng nghĩa đen: suối núi và đá trong tim (thành ngữ); yêu sâu sắc cảnh núi non