洗 nghĩa là gì
xǐ · xiǎnHán Việt: TẨY
rửa; tắm
Nghĩa (2 cách đọc)
xǐHSK 1Hán Việt: TẨYPhổ biến #1298
- rửa; tắm
- rửa ảnh
- xào bài (lá,...)
- xóa (ghi âm)
Tiếng Anh: to wash; to bathe; to develop (photographs); to shuffle (cards etc); to erase (a recording)
xiǎnHSK 1Hán Việt: TẨYPhổ biến #1298
Tiếng Anh: used in 洗馬|洗马[xian3 ma3]