活动活動 nghĩa là gì
huó dòngHán Việt: HOẠT ĐỘNG
tập thể dục
Nghĩa
huó dòngHSK 2Hán Việt: HOẠT ĐỘNGPhổ biến #605
- tập thể dục
- di chuyển
- vận hành
- sử dụng mối quan hệ (ảnh hưởng cá nhân)
- lỏng
- lung lay
- chủ động
- có thể di chuyển
- hoạt động
- chiến dịch
- diễn tập
- hành vi
- LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
Tiếng Anh: to exercise; to move about; to work out; shaky; unsteady; loose (tooth etc); movable; flexible; liquid (capital etc); (volcanic, seismic, economic etc) activity; (outdoor etc) activity; event; (political) campaign; (military) maneuver (CL:項|项[xiang4]); to use personal influence, connections, bribes etc
Chữ thành phần
Từ ghép với 活动
- 活动家huó dòng jiā nhà hoạt động
- 活动房huó dòng fáng toà nhà lắp ghép; nhà lắp ghép
- 活动中心huó dòng zhōng xīn trung tâm hoạt động; LT:處|处[chu4]
- 活动人士huó dòng rén shì nhà hoạt động
- 活动场地huó dòng chǎng dì nơi tổ chức hoạt động (sân chơi, địa điểm sự kiện, v.v.)
- 活动房屋huó dòng fáng wū toà nhà lắp ghép; nhà lắp ghép; nhà di động