渗滲 nghĩa là gì
shènHán Việt: RƯỚM
thấm
Nghĩa
shènHSK 7Hán Việt: RƯỚM
- thấm
- rỉ
- gây kinh hoàng
Tiếng Anh: to seep; to ooze; to horrify
Chữ thành phần
Từ ghép với 渗
- 渗透shèn tòu (nghĩa đen và bóng) thẩm thấu; thấm vào; (sản phẩm, ý tưởng, v.v.) xâm nhập (vào một cộng đồng)
- 渗人shèn rén kinh hoàng; rùng rợn
- 渗入shèn rù thấm vào
- 渗出shèn chū rỉ ra; toát ra
- 渗坑shèn kēng hố chứa nước thải
- 渗析shèn xī thẩm tách
- 渗水shèn shuǐ thấm nước
- 渗流shèn liú rỉ ra; thấm qua
- 渗凉shèn liáng cảm thấy ớn lạnh của không khí lạnh
- 渗沟shèn gōu cống
- 渗漏shèn lòu thấm; rò rỉ
- 渗滤shèn lǜ thấm lọc
- 渗碳shèn tàn thấm carbon
- 渗色shèn sè loang màu
- 渗出物shèn chū wù dịch rỉ
- 渗滤壶shèn lǜ hú bình pha cà phê lọc
- 渗透压shèn tòu yā áp suất thẩm thấu