漫 nghĩa là gì
mànHán Việt: MAN
tự do
Nghĩa
mànHSK 7Hán Việt: MAN
- tự do
- không bị kiềm chế
- ngập tràn
Tiếng Anh: free; unrestrained; to inundate
Chữ thành phần
Từ ghép với 漫
- 漫画màn huà tranh biếm họa; phim hoạt hình; manga Nhật Bản
- 漫长màn cháng rất dài; không dứt
- 漫游màn yóu du lịch vòng quanh; đi lang thang; (điện thoại di động) chuyển vùng
- 漫天màn tiān nghĩa đen: phủ đầy bầu trời; khắp nơi; mênh mông tầm mắt
- 漫展màn zhǎn hội chợ truyện tranh; sự kiện anime
- 漫应màn yìng trả lời một cách hời hợt
- 漫改màn gǎi chuyển thể từ manga
- 漫步màn bù đi dạo; đi lang thang; đi bộ thư giãn
- 漫溢màn yì tràn ra; đầy tràn
- 漫漫màn màn dài; dài dằng dặc; mênh mông
- 漫漶màn huàn (chữ viết, v.v.) không rõ ràng (do hư hỏng nước hoặc mòn)
- 漫骂màn mà xem 謾罵|谩骂[man4 ma4]
- 漫说màn shuō chưa kể đến... (tức là ngoài việc gì đó)
- 漫步者màn bù zhě người đi dạo; một người đang đi dạo
- 漫画家màn huà jiā tác giả truyện tranh (từ tiếng Nhật mangaka)
- 漫不经心màn bù jīng xīn cẩu thả; không chú ý; lơ đãng
- 漫不经意màn bù jīng yì cẩu thả; không quan tâm
- 漫天要价màn tiān yào jià đòi giá trên trời
- 漫天遍地màn tiān biàn dì nghĩa đen: đầy trời kín đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khắp mọi nơi; xa tận chân trời
- 漫天遍野màn tiān biàn yě nghĩa đen: đầy trời kín đất; khắp mọi nơi; xa tận chân trời