灌 nghĩa là gì
guàn
tưới
Nghĩa
guànHSK 7
- tưới
- rót
- cài đặt (phần mềm)
- ghi (âm nhạc)
Tiếng Anh: to irrigate; to pour; to install (software); to record (music)
Chữ thành phần
Từ ghép với 灌
- 灌输guàn shū thấm nhuần; truyền dẫn; tiêm nhiễm
- 灌溉guàn gài tưới tiêu
- 灌区guàn qū khu vực tưới tiêu
- 灌南Guàn nán huyện Quán Nam ở Liêm Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
- 灌丛guàn cóng bụi rậm; vùng cây bụi; tầng cây thấp
- 灌木guàn mù bụi cây; cây bụi
- 灌水guàn shuǐ tưới nước; đổ nước vào; bơm nước vào thịt để tăng trọng lượng
- 灌注guàn zhù rót vào; truyền dịch (y học); tập trung sự chú ý
- 灌渠guàn qú kênh tưới tiêu
- 灌浆guàn jiāng bơm vữa; (ngũ cốc) đang ở giai đoạn căng sữa; hình thành mụn nước (y học)
- 灌濯guàn zhuó rửa; xả
- 灌站guàn zhàn trạm bơm trong hệ thống tưới tiêu
- 灌篮guàn lán úp rổ
- 灌肠guàn cháng thụt tháo; thực hiện thụt tháo
- 灌肠guàn chang xúc xích với nhân tinh bột
- 灌酒guàn jiǔ bắt ép ai đó uống rượu
- 灌醉guàn zuì làm choáng; làm ai mê mệt; làm say
- 灌铅guàn qiān đổ chì vào để thêm trọng; (xúc xắc) bịp; đổ chì nóng chảy vào miệng (như một hình phạt)
- 灌录guàn lù ghi âm
- 灌阳Guàn yáng huyện Guanyang ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây