灭滅 nghĩa là gì
mièHán Việt: DIỆT
dập tắt hoặc làm tắt
Nghĩa
mièHSK 6Hán Việt: DIỆTPhổ biến #4065
- dập tắt hoặc làm tắt
- tắt (lửa, v.v.)
- tiêu diệt hoặc xóa sổ
- nhấn chìm
Tiếng Anh: to extinguish or put out; to go out (of a fire etc); to exterminate or wipe out; to drown
Chữ thành phần
Từ ghép với 灭
- 灭亡miè wáng bị hủy diệt; tuyệt chủng; diệt vong; chết hết; tiêu diệt; hủy diệt
- 灭绝miè jué tuyệt chủng; biến mất hoàn toàn; mất hoàn toàn (cái gì đó trừu tượng); tiêu diệt
- 灭口miè kǒu giết người để bịt đầu mối; giết để bịt miệng
- 灭团miè tuán (video gaming) xoá sổ toàn bộ đội; bị quét sạch
- 灭失miè shī mất mát (cái gì đó do thiên tai, trộm cắp, v.v.) (luật)
- 灭度miè dù diệt trừ lo âu và biển khổ; niết bàn (Phật giáo)
- 灭掉miè diào tiêu diệt
- 灭族miè zú tru diệt toàn bộ gia đình (hình phạt Trung Quốc cổ đại)
- 灭火miè huǒ dập lửa; cứu hỏa
- 灭种miè zhǒng phạm tội diệt chủng; bị tuyệt chủng; sự tuyệt chủng của một chủng tộc
- 灭茬miè chá dọn sạch gốc rạ (nông nghiệp)
- 灭菌miè jūn tiệt trùng
- 灭门miè mén tiêu diệt cả gia đình
- 灭除miè chú loại bỏ; tiêu diệt
- 灭顶miè dǐng bị chết đuối (nghĩa bóng và nghĩa đen)
- 灭火器miè huǒ qì bình chữa cháy
- 灭种罪miè zhǒng zuì tội diệt chủng
- 灭虫宁miè chóng nìng bephenium, thuốc chống ký sinh trùng giun
- 灭音器miè yīn qì bộ giảm thanh (của động cơ đốt trong)
- 灭鼠药miè shǔ yào thuốc diệt chuột