瓦 nghĩa là gì
wǎHán Việt: NGÓI
ngói lợp
Nghĩa
wǎHSK 7Hán Việt: NGÓIPhổ biến #3722
- ngói lợp
- viết tắt cho 瓦特[wa3 te4]
Tiếng Anh: roof tile; abbr. for 瓦特[wa3 te4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 瓦
- 瓦解wǎ jiě sụp đổ; tan rã; vụn vỡ; phá vỡ; chia rẽ
- 瓦亮wǎ liàng bóng; rất sáng
- 瓦利Wǎ lì Váli (con trai của Odin)
- 瓦剌Wǎ là Người Oirat Mông Cổ (liên minh các bộ lạc Mông Cổ Tây) (thuật ngữ thời Minh)
- 瓦匠wǎ jiang thợ xây; thợ lợp ngói
- 瓦器wǎ qì đồ gốm
- 瓦城Wǎ chéng tên gọi khác của Mandalay 曼德勒, thành phố lớn thứ hai của Myanmar
- 瓦工wǎ gōng lát gạch; xây tường; trát vữa
- 瓦房wǎ fáng nhà lợp ngói
- 瓦斯wǎ sī khí (từ mượn)
- 瓦楞wǎ léng hàng ngói trên mái; nhấp nhô
- 瓦片wǎ piàn ngói; LT:塊|块[kuai4]
- 瓦特wǎ tè oát (từ mượn)
- 瓦当wǎ dāng ngói mái hiên
- 瓦砚wǎ yàn nghiên mực làm từ ngói cung điện cổ
- 瓦砾wǎ lì gạch vụn; mảnh vỡ
- 瓦蓝wǎ lán (thường nói về bầu trời) xanh ngắt; xanh sáng
- 瓦隆Wǎ lōng Người Walloon, cư dân khu vực nói tiếng Pháp ở miền Nam Bỉ
- 瓦勒他Wǎ lè tā Valletta, thủ đô của Malta (Đài Loan)
- 瓦德瑟Wǎ dé sè Vadsø (thành phố ở Finnmark, Na Uy)