盗盜 nghĩa là gì
dàoHán Việt: ĐẠO
ăn trộm
Nghĩa
dàoHSK 7Hán Việt: ĐẠO
- ăn trộm
- cướp
- bóc lột
- tên trộm
- kẻ cướp
- kẻ cướp bóc
Tiếng Anh: to steal; to rob; to plunder; thief; bandit; robber
Chữ thành phần
Từ ghép với 盗
- 盗版dào bǎn lậu; phi pháp; xem thêm 正版[zheng4 ban3]
- 盗窃dào qiè ăn trộm
- 盗伐dào fá chặt phá rừng trái phép
- 盗刷dào shuā rút tiền gian lận (từ tài khoản thẻ tín dụng của người khác)
- 盗匪dào fěi kẻ cướp
- 盗取dào qǔ đánh cắp (bao gồm đánh cắp danh tính, gian lận thẻ tín dụng hoặc đánh cắp tài khoản máy tính); chiếm đoạt
- 盗图dào tú sử dụng hình ảnh mà không có phép
- 盗墓dào mù trộm mộ
- 盗垒dào lěi (bóng chày) cướp gôn; gôn bị cướp (SB)
- 盗采dào cǎi khai thác (hoặc thu hoạch, chặt gỗ, bẫy động vật, v.v.) trái phép; khai thác trái phép (hoặc chặt gỗ, v.v.)
- 盗汗dào hàn đổ mồ hôi trộm vào ban đêm
- 盗猎dào liè săn trộm (săn bắt trái phép)
- 盗用dào yòng sử dụng trái phép; biển thủ; tham ô
- 盗薮dào sǒu sào huyệt của kẻ cướp
- 盗贼dào zéi kẻ cướp
- 盗卖dào mài ăn trộm thứ gì đó rồi bán
- 盗录dào lù sao chép lậu (bản ghi âm, phim ảnh, v.v.); quay lén
- 盗龙dào lóng Rapator ornitholestoides (khủng long)
- 盗版者dào bǎn zhě người vi phạm bản quyền phần mềm
- 盗版党Dào bǎn dǎng Đảng Hải Tặc, phong trào chính trị với mục tiêu chính là cải cách luật bản quyền phù hợp với kỷ nguyên Internet