碎 nghĩa là gì
suìHán Việt: TOÁI
(động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ
Nghĩa
suìHSK 5Hán Việt: TOÁIPhổ biến #2313
- (động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ
- bị vỡ; rời rạc; lung tung
- lắm lời
Tiếng Anh: (transitive or intransitive) to break into pieces; to shatter; to crumble; broken; fragmentary; scattered; garrulous
Chữ thành phần
Từ ghép với 碎
- 碎催suì cuī tay sai
- 碎块suì kuài mảnh vỡ
- 碎尸suì shī thi thể bị phân xác
- 碎屑suì xiè mảnh vụn; hạt
- 碎形suì xíng phân dạng (toán)
- 碎念suì niàn xem 碎碎念[sui4 sui4 nian4]
- 碎掉suì diào đánh rơi vỡ; vỡ
- 碎末suì mò vệt nhỏ; hạt; mảnh nhỏ
- 碎步suì bù bước nhỏ nhanh
- 碎片suì piàn mảnh; mẩu; mảnh vỡ; mảnh vụn
- 碎石suì shí sỏi; đá nghiền; mảnh vụn đá
- 碎肉suì ròu thịt xay; thịt băm
- 碎裂suì liè vỡ vụn; vỡ thành từng mảnh nhỏ
- 碎钻suì zuàn kim cương nhỏ; kim cương tấm (kim cương nhỏ dùng để trang trí quanh viên đá lớn); mảnh vụn (mảnh kim cương sắc nhọn)
- 碎冰船suì bīng chuán tàu phá băng; giống như 冰船[bing1 chuan2]
- 碎块儿suì kuài r biến thể er hoá của 碎塊|碎块[sui4 kuai4]
- 碎屑岩suì xiè yán đá mảnh vụn (địa chất)
- 碎布条suì bù tiáo mảnh vải vụn
- 碎碎念suì suì niàn lải nhải; nói huyên thuyên; cằn nhằn
- 碎纸机suì zhǐ jī máy hủy giấy