租 nghĩa là gì
zūHán Việt: TO
thuê
Nghĩa
zūHSK 2Hán Việt: TOPhổ biến #2332
- thuê
- mướn
- thuê bao
- cho thuê
- cho mướn
- tiền thuê
- thuế đất
Tiếng Anh: to hire; to rent; to charter; to rent out; to lease out; rent
Chữ thành phần
Từ ghép với 租
- 租金zū jīn tiền thuê
- 租赁zū lìn thuê; cho thuê; mướn
- 租佃zū diàn cho thuê đất (cho nông dân thuê)
- 租借zū jiè thuê; mướn
- 租债zū zhài tiền thuê và nợ
- 租价zū jià giá thuê
- 租地zū dì thuê đất; thuê đất nông nghiệp
- 租子zū zi tiền thuê
- 租客zū kè người thuê
- 租户zū hù người thuê; người thuê nhà
- 租房zū fáng thuê căn hộ
- 租用zū yòng thuê; mướn; thuê (gì từ ai)
- 租界zū jiè nhượng địa, một khu vực do ngoại quốc chiếm đóng (ở Trung Quốc thế kỷ 19 và 20)
- 租税zū shuì thuế; phí tổn thời xưa, đặc biệt là thuế đất
- 租约zū yuē hợp đồng thuê
- 租船zū chuán thuê tàu; thuê một con tàu
- 租让zū ràng cho thuê; cho người khác thuê tài sản của mình
- 租钱zū qian tiền thuê; giống như 租金
- 租借地zū jiè dì nhượng địa (lãnh thổ)