笑咲 nghĩa là gì
xiào
biến thể cũ của 笑[xiao4]
Nghĩa (2 cách đọc)
xiàoHSK 1Phổ biến #382
- biến thể cũ của 笑[xiao4]
Tiếng Anh: old variant of 笑[xiao4]
xiàoHSK 1Phổ biến #382
- cười; mỉm cười
- cười nhạo
Tiếng Anh: to laugh; to smile; to laugh at
Chữ thành phần
Từ ghép với 笑
- 笑话xiào hua trò đùa; chuyện cười (Lượng từ: 個|个[ge4]); chế nhạo; chế giễu; lố bịch; vô lý
- 笑话儿xiào hua r biến thể er hoá của 笑話|笑话[xiao4 hua5]
- 笑容xiào róng nụ cười; vẻ mặt tươi cười; LT:副[fu4]
- 笑声xiào shēng tiếng cười
- 笑脸xiào liǎn khuôn mặt cười; mặt cười :) ☺; LT:副[fu4]
- 笑剧xiào jù hài kịch; trò hề
- 笑场xiào chǎng (diễn viên) cười phá lên mất kiểm soát; không giữ được vai diễn
- 笑意xiào yì vẻ mặt tươi cười
- 笑料xiào liào tài liệu hài hước; (nói về người) trò cười; bị đem ra làm trò đùa
- 笑星xiào xīng diễn viên hài nổi tiếng; ngôi sao hài kịch
- 笑林Xiào lín Truyện cười (tựa của một tuyển tập truyện cười cổ, thường được dùng trong tiêu đề tuyển tập truyện cười hiện đại)
- 笑柄xiào bǐng một chuyện để chế giễu; một đối tượng bị chế giễu; trò cười
- 笑气xiào qì khí cười (nitơ oxit)
- 笑涡xiào wō xem 笑窩|笑窝[xiao4 wo1]
- 笑窝xiào wō lúm đồng tiền
- 笑纹xiào wén nếp nhăn khi cười (trên mặt)
- 笑纳xiào nà vui lòng nhận cho (một lễ vật)
- 笑骂xiào mà chế giễu; chế nhạo; (hài hước) trêu chọc một cách thân thiện; chọc ghẹo
- 笑语xiào yǔ nói cười; nói chuyện vui vẻ
- 笑谈xiào tán đối tượng bị chế giễu; trò cười; cười về điều gì đó